Chuyển đổi Mililit sang Lít

Đánh dấu trang

Định dạng
Độ chính xác

Lưu ý: Kết quả phân số được làm tròn tới 1/64 gần nhất. Để có câu trả lời chính xác hơn xin vui lòng chọn 'số thập phân' từ các tùy chọn bên trên kết quả.

Lưu ý: Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác của câu trả lời này bằng cách chọn số chữ số có nghĩa được yêu cầu từ các tùy chọn bên trên kết quả.

Lưu ý: Để có kết quả số thập phân đơn thuần vui lòng chọn 'số thập phân' từ tùy chọn bên trên kết quả.

Hiển thị công thức
L =
mL
 
______
 
 
1000.0
Hiển thị đang hoạt động
Hiển thị kết quả theo định dạng số mũ
Lít sang Mililit (Hoán đổi đơn vị) Bảng Mililit sang Lít

Mililit

Một đơn vị thể tích theo hệ mét bằng một phần nghìn lít

L =
mL
 
______
 
 
1000.0

Lít

Đơn vị thể tích cơ bản trong hệ mét. Một lít nước nặng một kilôgam.

Bảng chuyển đổi đơn vị đo lường Ứng dụng công cụ chuyển đổi trên điện thoại di động Nhiệt độ Trọng lượng Chiều dài Diện tích Thể tích Tốc độ Thời gian