Chuyển đổi Độ K sang Newton

Đánh dấu trang Newton sang Độ K (Hoán đổi đơn vị)

Định dạng
Độ chính xác

Lưu ý: Kết quả phân số được làm tròn tới 1/64 gần nhất. Để có câu trả lời chính xác hơn xin vui lòng chọn 'số thập phân' từ các tùy chọn bên trên kết quả.

Lưu ý: Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác của câu trả lời này bằng cách chọn số chữ số có nghĩa được yêu cầu từ các tùy chọn bên trên kết quả.

Lưu ý: Để có kết quả số thập phân đơn thuần vui lòng chọn 'số thập phân' từ tùy chọn bên trên kết quả.

Hiển thị công thức
ºN =
(K - 273.15)* 0.33000
 
 
 
Hiển thị đang hoạt động
Hiển thị kết quả theo định dạng số mũ
Bảng Độ K sang Newton - Bấm vào đây để lựa chọn bảng
Độ K Newton
0 -90.14ºN
1 -89.81ºN
2 -89.48ºN
3 -89.15ºN
4 -88.82ºN
5 -88.49ºN
6 -88.16ºN
7 -87.83ºN
8 -87.50ºN
9 -87.17ºN
10 -86.84ºN
11 -86.51ºN
12 -86.18ºN
13 -85.85ºN
14 -85.52ºN
15 -85.19ºN
16 -84.86ºN
17 -84.53ºN
18 -84.20ºN
19 -83.87ºN
Độ K Newton
20 -83.54ºN
21 -83.21ºN
22 -82.88ºN
23 -82.55ºN
24 -82.22ºN
25 -81.89ºN
26 -81.56ºN
27 -81.23ºN
28 -80.90ºN
29 -80.57ºN
30 -80.24ºN
31 -79.91ºN
32 -79.58ºN
33 -79.25ºN
34 -78.92ºN
35 -78.59ºN
36 -78.26ºN
37 -77.93ºN
38 -77.60ºN
39 -77.27ºN
Độ K Newton
40 -76.94ºN
41 -76.61ºN
42 -76.28ºN
43 -75.95ºN
44 -75.62ºN
45 -75.29ºN
46 -74.96ºN
47 -74.63ºN
48 -74.30ºN
49 -73.97ºN
50 -73.64ºN
51 -73.31ºN
52 -72.98ºN
53 -72.65ºN
54 -72.32ºN
55 -71.99ºN
56 -71.66ºN
57 -71.33ºN
58 -71.00ºN
59 -70.67ºN
Start
Increments
Accuracy
Format
In bảng
< Giá trị nhỏ hơn Giá trị lớn hơn >

Độ K

Dựa trên những định nghĩa của thang độ C và bằng chứng thực nghiệm cho thấy độ không tuyệt đối là -273,15ºC

ºN =
(K - 273.15)* 0.33000
 
 
 

Newton

Thang Newton đã được phát minh bởi Isaac Newton. Ông đã xác định "0 độ nhiệt" khi tuyết tan chảy và "33 độ nhiệt" khi nước sôi. Do đó thang của ông là tiền thân của thang độ C, được xác định bởi cùng tham chiếu nhiệt độ. Vì vậy, đơn vị trên thang này, độ Newton, bằng 10033 độ kenvin hoặc độ C và có cùng độ không như thang độ C.

Bảng chuyển đổi đơn vị đo lường Ứng dụng công cụ chuyển đổi trên điện thoại di động Nhiệt độ Trọng lượng Chiều dài Diện tích Thể tích Tốc độ Thời gian