Chuyển đổi Độ K sang Độ R

Đánh dấu trang Độ R sang Độ K (Hoán đổi đơn vị)

Định dạng
Độ chính xác

Lưu ý: Kết quả phân số được làm tròn tới 1/64 gần nhất. Để có câu trả lời chính xác hơn xin vui lòng chọn 'số thập phân' từ các tùy chọn bên trên kết quả.

Lưu ý: Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác của câu trả lời này bằng cách chọn số chữ số có nghĩa được yêu cầu từ các tùy chọn bên trên kết quả.

Lưu ý: Để có kết quả số thập phân đơn thuần vui lòng chọn 'số thập phân' từ tùy chọn bên trên kết quả.

Hiển thị công thức
ºR =
(K - 273.15)* 1.8000
+ 491.67
 
 
 
Hiển thị đang hoạt động
Hiển thị kết quả theo định dạng số mũ
Bảng Độ K sang Độ R - Bấm vào đây để lựa chọn bảng
Độ K Độ R
0 0.00ºR
1 1.80ºR
2 3.60ºR
3 5.40ºR
4 7.20ºR
5 9.00ºR
6 10.80ºR
7 12.60ºR
8 14.40ºR
9 16.20ºR
10 18.00ºR
11 19.80ºR
12 21.60ºR
13 23.40ºR
14 25.20ºR
15 27.00ºR
16 28.80ºR
17 30.60ºR
18 32.40ºR
19 34.20ºR
Độ K Độ R
20 36.00ºR
21 37.80ºR
22 39.60ºR
23 41.40ºR
24 43.20ºR
25 45.00ºR
26 46.80ºR
27 48.60ºR
28 50.40ºR
29 52.20ºR
30 54.00ºR
31 55.80ºR
32 57.60ºR
33 59.40ºR
34 61.20ºR
35 63.00ºR
36 64.80ºR
37 66.60ºR
38 68.40ºR
39 70.20ºR
Độ K Độ R
40 72.00ºR
41 73.80ºR
42 75.60ºR
43 77.40ºR
44 79.20ºR
45 81.00ºR
46 82.80ºR
47 84.60ºR
48 86.40ºR
49 88.20ºR
50 90.00ºR
51 91.80ºR
52 93.60ºR
53 95.40ºR
54 97.20ºR
55 99.00ºR
56 100.80ºR
57 102.60ºR
58 104.40ºR
59 106.20ºR
Start
Increments
Accuracy
Format
In bảng
< Giá trị nhỏ hơn Giá trị lớn hơn >

Độ K

Dựa trên những định nghĩa của thang độ C và bằng chứng thực nghiệm cho thấy độ không tuyệt đối là -273,15ºC

ºR =
(K - 273.15)* 1.8000
+ 491.67
 
 
 

Độ R

Phiên bản º F của thang Kelvin. Dựa trên các định nghĩa của thang đo Fahrenheit và các bằng chứng thực nghiệm cho thấy độ không tuyệt đối là -459,67ºF

Bảng chuyển đổi đơn vị đo lường Ứng dụng công cụ chuyển đổi trên điện thoại di động Nhiệt độ Trọng lượng Chiều dài Diện tích Thể tích Tốc độ Thời gian